Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
supérieurement
01
xuất sắc, phi thường
de manière excellente ou exceptionnelle
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Elle travaille supérieurement bien.
Cô ấy làm việc xuất sắc.
02
một cách kiêu ngạo, với thái độ tự cho mình cao hơn
d'une manière qui montre qu'on se croit supérieur aux autres
Các ví dụ
Elle a parlé supérieurement à ses collègues.
Cô ấy đã nói chuyện một cách kiêu ngạo với đồng nghiệp của mình.



























