Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
surestimer
01
đánh giá quá cao, cường điệu hóa
attribuer une importance excessive à des qualités
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
surestime
ngôi thứ nhất số nhiều
surestimons
ngôi thứ nhất thì tương lai
surestimerai
hiện tại phân từ
surestimant
quá khứ phân từ
surestimé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
surestimions
Các ví dụ
Ils surestiment l' importance de ce facteur.
02
đánh giá quá cao, ước lượng quá mức
estimer quelque chose au-delà de sa valeur réelle
Các ví dụ
Les experts ont surestimé la croissance économique.
Các chuyên gia đã đánh giá quá cao tăng trưởng kinh tế.



























