le succès
succ
su
ès
ksɛ
kse

Định nghĩa và ý nghĩa của "succès"trong tiếng Pháp

Le succès
01

thành công, thắng lợi

résultat positif obtenu dans une action ou un projet 
le succès definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
succès
Các ví dụ
Son livre a eu beaucoup de succès. 

Cuốn sách của anh ấy đã có rất nhiều thành công.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng