le succès
Pronunciation
/syksɛ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "succès"trong tiếng Pháp

Le succès
[gender: masculine]
01

thành công, thắng lợi

résultat positif obtenu dans une action ou un projet
le succès definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
succès
Các ví dụ
Le film a été un grand succès.
Bộ phim đã là một thành công lớn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng