la stabilité
sta
sta
sta
bi
bi
bi
lité
lite
lite
stérilité

Định nghĩa và ý nghĩa của "stabilité"trong tiếng Pháp

La stabilité
01

sự ổn định, tính vững chắc

état de ce qui ne change pas, qui reste ferme ou constant 
la stabilité definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La stabilité politique est essentielle pour le pays. 

Ổn định chính trị là điều cần thiết cho đất nước.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng