Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La stabilité
01
sự ổn định, tính vững chắc
état de ce qui ne change pas, qui reste ferme ou constant
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La stabilité du bâtiment est garantie par des experts.
Sự ổn định của tòa nhà được đảm bảo bởi các chuyên gia.



























