Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La stabilisation
01
sự ổn định, sự cố định
action de rendre quelque chose stable ou constant, ou état de ce qui est devenu stable
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
stabilisations
Các ví dụ
La stabilisation du climat financier est nécessaire pour attirer les investisseurs.
Sự ổn định của khí hậu tài chính là cần thiết để thu hút các nhà đầu tư.
02
củng cố, ổn định
action de renforcer ou de rendre quelque chose ferme, solide ou assuré
Các ví dụ
La stabilisation des relations diplomatiques améliore la coopération internationale.
Sự ổn định của quan hệ ngoại giao cải thiện hợp tác quốc tế.
Cây Từ Vựng
stabilisation
stabile



























