souterrain
Pronunciation
/sutɛʁˈɛ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "souterrain"trong tiếng Pháp

souterrain
01

ngầm, dưới lòng đất

qui se trouve sous la surface du sol
souterrain definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
souterrain
giống đực số nhiều
souterrains
giống cái số ít
souterraine
giống cái số nhiều
souterraines
Các ví dụ
Cette rivière souterraine est invisible en surface.
Con sông ngầm này vô hình trên bề mặt.
02

ngầm, bí mật

activité cachée, illégale ou non officielle
souterrain definition and meaning
Các ví dụ
Ce groupe politique agit de manière souterraine.
Nhóm chính trị này hoạt động một cách ngầm.
Le souterrain
01

đường hầm ngầm, lối đi ngầm

passage artificiel creusé sous terre
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
souterrains
Các ví dụ
Prenez le souterrain pour traverser la route.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng