souterrain
souterrain
sutɛʁɛ̃
sootere

Định nghĩa và ý nghĩa của "souterrain"trong tiếng Pháp

souterrain
01

ngầm, dưới lòng đất

qui se trouve sous la surface du sol 
souterrain definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
souterrain
giống đực số nhiều
souterrains
giống cái số ít
souterraine
giống cái số nhiều
souterraines
Các ví dụ
Le parking souterrain est fermé la nuit. 

Bãi đậu xe ngầm đóng cửa vào ban đêm.

02

ngầm, bí mật

activité cachée, illégale ou non officielle 
souterrain definition and meaning
Các ví dụ
Un marché souterrain de faux passeports existe ici. 

Một thị trường ngầm cho hộ chiếu giả tồn tại ở đây.

Le souterrain
01

đường hầm ngầm, lối đi ngầm

passage artificiel creusé sous terre 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
souterrains
Các ví dụ
Le souterrain relie les deux bâtiments. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng