Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
souterrain
01
ngầm, dưới lòng đất
qui se trouve sous la surface du sol
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
souterrain
giống đực số nhiều
souterrains
giống cái số ít
souterraine
giống cái số nhiều
souterraines
Các ví dụ
Le parking souterrain est fermé la nuit.
Bãi đậu xe ngầm đóng cửa vào ban đêm.
02
ngầm, bí mật
activité cachée, illégale ou non officielle
Các ví dụ
Un marché souterrain de faux passeports existe ici.
Một thị trường ngầm cho hộ chiếu giả tồn tại ở đây.
Le souterrain
01
đường hầm ngầm, lối đi ngầm
passage artificiel creusé sous terre
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
souterrains
Các ví dụ
Le souterrain relie les deux bâtiments.



























