le sort

Định nghĩa và ý nghĩa của "sort"trong tiếng Pháp

Le sort
01

le destin ou la destinée d'une personne

le sort definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le sort des héros était écrit dans les étoiles.
02

bùa, phép thuật

un charme ou une formule magique destinée à produire un effet
Các ví dụ
Le sort a transformé le prince en grenouille.
Lời nguyền đã biến hoàng tử thành một con ếch.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng