soi-disant
Pronunciation
/swˌadizˈɑ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "soi-disant"trong tiếng Pháp

soi-disant
01

được cho là, tự xưng là

selon ce que la personne affirme elle-même
soi-disant definition and meaning
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Ils sont soi - disant amis depuis des années.
Họ được cho là bạn bè trong nhiều năm.
soi-disant
01

được gọi là, cho là

présenté comme vrai mais souvent faux ou douteux
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
giống đực số ít
soi-disant
giống đực số nhiều
soi-disants
giống cái số ít
soi-disante
giống cái số nhiều
soi-disantes
Các ví dụ
Le soi - disant miracle n' a jamais eu lieu.
Phép màu được cho là chưa bao giờ xảy ra.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng