Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
soi-disant
01
được cho là, tự xưng là
selon ce que la personne affirme elle-même
Các ví dụ
Ils sont soi - disant amis depuis des années.
Họ được cho là bạn bè trong nhiều năm.
soi-disant
01
được gọi là, cho là
présenté comme vrai mais souvent faux ou douteux
Các ví dụ
Le soi - disant miracle n' a jamais eu lieu.
Phép màu được cho là chưa bao giờ xảy ra.



























