soda
so
saw
da
da
da

Định nghĩa và ý nghĩa của "soda"trong tiếng Pháp

Le soda
[gender: masculine]
01

nước ngọt có ga

boisson sucrée et gazeuse, généralement aromatisée, servie froide
le soda definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
sodas
Các ví dụ
Les sodas sont souvent servis avec des glaçons.
Nước ngọt có ga thường được phục vụ với đá.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng