Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sobre
01
kiêng rượu, không uống rượu
qui s'abstient de consommer des boissons alcoolisées
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus sobre
so sánh hơn
plus sobre
có thể phân cấp
giống đực số ít
sobre
giống đực số nhiều
sobres
giống cái số ít
sobre
giống cái số nhiều
sobres
Các ví dụ
Il est sobre depuis dix ans.
Anh ấy tỉnh táo đã được mười năm.
02
giản dị
simple , sans ornements superflus ou exagération
Các ví dụ
Elle préfère un style vestimentaire sobre et élégant.
Cô ấy thích một phong cách ăn mặc giản dị và thanh lịch.
03
điều độ, tiết chế
qui montre de la modération dans sa consommation de nourriture ou de boissons
Các ví dụ
Son régime alimentaire est sobre mais équilibré.
Chế độ ăn uống của anh ấy điều độ nhưng cân bằng.



























