sobre
sobre
sɔbʁ
sawbr
sombresabre

Định nghĩa và ý nghĩa của "sobre"trong tiếng Pháp

01

kiêng rượu, không uống rượu

qui s'abstient de consommer des boissons alcoolisées 
sobre definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus sobre
so sánh hơn
plus sobre
có thể phân cấp
giống đực số ít
sobre
giống đực số nhiều
sobres
giống cái số ít
sobre
giống cái số nhiều
sobres
Các ví dụ
Il est sobre depuis dix ans. 

Anh ấy tỉnh táo đã được mười năm.

02

giản dị

simple ,  sans ornements superflus ou exagération 
sobre definition and meaning
Các ví dụ
Elle préfère un style vestimentaire sobre et élégant. 

Cô ấy thích một phong cách ăn mặc giản dị và thanh lịch.

03

điều độ, tiết chế

qui montre de la modération dans sa consommation de nourriture ou de boissons 
Các ví dụ
Son régime alimentaire est sobre mais équilibré. 

Chế độ ăn uống của anh ấy điều độ nhưng cân bằng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng