Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le site
01
lieu ou espace défini, souvent utilisé pour une activité particulière ou sur internet
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
sites
Các ví dụ
Ce site internet propose des cours de français.
02
địa điểm, khu vực
lieu ou endroit particulier, souvent choisi pour sa situation ou son aspect
Các ví dụ
Le site de la nouvelle école a été bien choisi.
Địa điểm của trường học mới đã được lựa chọn tốt.
03
phong cảnh, cảnh quan
paysage remarquable par sa beauté ou son intérêt naturel
Các ví dụ
Ce site est l'un des plus beaux de la région.
Địa điểm này là một trong những nơi đẹp nhất trong khu vực.



























