Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
savoir
01
biết
avoir connaissance de quelque chose, posséder une information ou une compétence
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
bất quy tắc
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
sais
ngôi thứ nhất số nhiều
savons
ngôi thứ nhất thì tương lai
saurai
hiện tại phân từ
sachant
quá khứ phân từ
su
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
savions
Các ví dụ
Nous savons qu' il va pleuvoir demain.
Chúng tôi biết rằng ngày mai trời sẽ mưa.
02
biết mình, tự nhận thức về bản thân
être conscient d'une caractéristique, d'une information ou d'une situation concernant soi-même
Các ví dụ
Il se sait en danger.
Anh ấy biết mình đang gặp nguy hiểm.
Le savoir
01
kiến thức
ensemble des connaissances acquises par l'étude, l'expérience ou l'apprentissage
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le savoir scientifique évolue chaque jour.
Kiến thức khoa học phát triển mỗi ngày.



























