sauver
Pronunciation
/sove/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sauver"trong tiếng Pháp

01

tirer quelqu'un ou quelque chose d'un danger, d'une mort certaine ou d'une situation critique

sauver definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
có quy tắc
trợ động từ
avoir
hiện tại phân từ
sauvant
quá khứ phân từ
sauvé
Các ví dụ
Les médecins ont réussi à sauver le patient juste à temps.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng