sauvegarder
Pronunciation
/sovgaʀde/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sauvegarder"trong tiếng Pháp

sauvegarder
01

bảo vệ, giữ gìn

faire en sorte de préserver ou de défendre quelque chose d'important ou de précieux
sauvegarder definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
sauvegarde
ngôi thứ nhất số nhiều
sauvegardons
ngôi thứ nhất thì tương lai
sauvegarderai
hiện tại phân từ
sauvegardant
quá khứ phân từ
sauvegardé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
sauvegardions
Các ví dụ
Ils ont tout fait pour sauvegarder leur indépendance.
Họ đã làm mọi thứ để bảo vệ nền độc lập của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng