Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le sapin
[gender: masculine]
01
cây linh sam, cây thông
arbre vert qui pousse en montagne, souvent utilisé pour Noël
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
sapins
Các ví dụ
Ils ont décoré un grand sapin pour Noël.
Họ đã trang trí một cây thông lớn cho Giáng sinh.



























