la sardine
sardine
saʁd͡zin
sardzin

Định nghĩa và ý nghĩa của "sardine"trong tiếng Pháp

La sardine
01

cá mòi, cá mòi thường

petit poisson de mer argenté , souvent mangé grillé ou en conserve 
la sardine definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
sardines
Các ví dụ
La sardine vit dans les eaux chaudes de l'océan. 

Cá mòi sống ở vùng nước ấm của đại dương.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng