Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le sans-abri
[gender: masculine]
01
người vô gia cư, người không có nhà ở ổn định
personne n'ayant pas de logement stable
Các ví dụ
Beaucoup de sans-abri dorment dans le métro l' hiver.
Nhiều người vô gia cư ngủ trong tàu điện ngầm vào mùa đông.



























