le sans-abri
Pronunciation
/sɑ̃zabʀi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sans-abri"trong tiếng Pháp

Le sans-abri
[gender: masculine]
01

người vô gia cư, người không có nhà ở ổn định

personne n'ayant pas de logement stable
le sans-abri definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
sans-abris
Các ví dụ
Beaucoup de sans-abri dorment dans le métro l' hiver.
Nhiều người vô gia cư ngủ trong tàu điện ngầm vào mùa đông.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng