le sans-abri
sans
sɑ̃zabʁi
saazabri
abri

Định nghĩa và ý nghĩa của "sans-abri"trong tiếng Pháp

Le sans-abri
01

người vô gia cư, người không có nhà ở ổn định

personne n'ayant pas de logement stable 
le sans-abri definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
sans-abris
Các ví dụ
Les sans-abri cherchent un abri quand il pleut. 

Những người vô gia cư tìm kiếm nơi trú ẩn khi trời mưa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng