le sapin
sapin
sapɛ̃
sape
satinsalin

Định nghĩa và ý nghĩa của "sapin"trong tiếng Pháp

Le sapin
01

cây linh sam, cây thông

arbre vert qui pousse en montagne, souvent utilisé pour Noël 
le sapin definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
sapins
Các ví dụ
Nous avons un sapin dans le jardin. 

Chúng tôi có một cây thông trong vườn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng