Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
saoul
01
say, ngà ngà say
qui est sous l'effet de l'alcool
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus saoul
so sánh hơn
plus saoul
có thể phân cấp
giống đực số ít
saoul
giống đực số nhiều
saouls
giống cái số ít
saoule
giống cái số nhiều
saoules
Các ví dụ
Il était complètement saoul après la fête.
Anh ấy hoàn toàn say sau bữa tiệc.
02
mệt mỏi, chán ngấy
qui est épuisé ou n'en peut plus
Các ví dụ
Je suis saoul de ce travail répétitif.
Tôi chán ngấy công việc lặp đi lặp lại này.



























