la santé
Pronunciation
/sɑ̃te/

Định nghĩa và ý nghĩa của "santé"trong tiếng Pháp

La santé
[gender: feminine]
01

sức khỏe, sự khỏe mạnh

état de bien-être physique et mental, absence de maladie
la santé definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
santés
Các ví dụ
Après la maladie, elle a retrouvé sa santé.
Sau khi bị bệnh, cô ấy đã lấy lại sức khỏe của mình.
01

Chúc sức khỏe!, Dô!

formule utilisée pour porter un toast ou souhaiter le bien-être de quelqu'un
santé definition and meaning
Các ví dụ
Santé à tous les mariés !
Sức khỏe đến tất cả các cặp mới cưới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng