la saleté
Pronunciation
/salte/

Định nghĩa và ý nghĩa của "saleté"trong tiếng Pháp

La saleté
[gender: feminine]
01

bẩn thỉu, dơ bẩn

chose sale ou état de ce qui n'est pas propre
la saleté definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Les enfants ont mis de la saleté partout.
Những đứa trẻ đã để bụi bẩn khắp nơi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng