la saleté
sa
sa
sa
leté
lte
lte
salto

Định nghĩa và ý nghĩa của "saleté"trong tiếng Pháp

La saleté
01

bẩn thỉu, dơ bẩn

chose sale ou état de ce qui n'est pas propre 
la saleté definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La saleté sur le sol doit être nettoyée. 

Bụi bẩn trên sàn cần phải được làm sạch.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng