Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
salarié
01
được trả lương, có lương
qui reçoit un salaire en échange de son travail
Các ví dụ
Elle préfère le statut salarié au travail indépendant.
Cô ấy thích trạng thái làm công ăn lương hơn là làm việc tự do.
Le salarié
[female form: salariée][gender: masculine]
01
người lao động hưởng lương, nhân viên
personne qui travaille pour un employeur en échange d'un salaire
Các ví dụ
Un salarié à temps plein travaille 35 heures par semaine.
Một nhân viên hưởng lương làm việc toàn thời gian làm việc 35 giờ mỗi tuần.



























