le salaud
sa
sa
sa
laud
lo
lo
museaugelatorâteaurenaud

Định nghĩa và ý nghĩa của "salaud"trong tiếng Pháp

Le salaud
01

kẻ đê tiện, kẻ vô liêm sỉ

personne méprisable, malhonnête ou vile 
le salaud definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
salauds
Các ví dụ
C'est un salaud de l'avoir trompée. 

Hắn là một tên khốn nạn vì đã lừa dối cô ấy.

01

đáng khinh, hèn hạ

qui est méprisable, ignoble dans son comportement 
salaud definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus salaud
so sánh hơn
plus salaud
có thể phân cấp
giống đực số ít
salaud
giống đực số nhiều
salauds
giống cái số ít
salaude
giống cái số nhiều
salaudes
Các ví dụ
C'est une attitude salaude envers ses amis. 

Đó là một thái độ đáng khinh đối với bạn bè của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng