sale
sale
sal
sal
saulesablesallesalve

Định nghĩa và ý nghĩa của "sale"trong tiếng Pháp

01

bẩn,

qui n'est pas propre, couvert de saleté 
sale definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus sale
so sánh hơn
plus sale
có thể phân cấp
giống đực số ít
sale
giống đực số nhiều
sales
giống cái số ít
sale
giống cái số nhiều
sales
Các ví dụ
Les mains sont sales après le jardinage. 

Tay bẩn sau khi làm vườn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng