Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sain
01
lành mạnh, tốt cho sức khỏe
qui est bon pour la santé ou qui favorise le bien-être physique et mental
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus sain
so sánh hơn
plus sain
có thể phân cấp
giống đực số ít
sain
giống đực số nhiều
sains
giống cái số ít
saine
giống cái số nhiều
saines
Các ví dụ
Le sommeil régulier est essentiel pour rester sain.
Giấc ngủ đều đặn là điều cần thiết để duy trì khỏe mạnh.



























