sain
Pronunciation
/sɛ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sain"trong tiếng Pháp

01

lành mạnh, tốt cho sức khỏe

qui est bon pour la santé ou qui favorise le bien-être physique et mental
sain definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus sain
so sánh hơn
plus sain
có thể phân cấp
giống đực số ít
sain
giống đực số nhiều
sains
giống cái số ít
saine
giống cái số nhiều
saines
Các ví dụ
Le sommeil régulier est essentiel pour rester sain.
Giấc ngủ đều đặn là điều cần thiết để duy trì khỏe mạnh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng