Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
saillant
01
nhô ra, lồi ra
qui dépasse de la surface environnante
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus saillant
so sánh hơn
plus saillant
có thể phân cấp
giống đực số ít
saillant
giống đực số nhiều
saillants
giống cái số ít
saillante
giống cái số nhiều
saillantes
Các ví dụ
L'os saillant de sa cheville inquiétait les médecins.
Xương nhô ra ở mắt cá chân của anh ấy khiến các bác sĩ lo lắng.
02
nổi bật, đáng chú ý
qui attire l'attention par son importance
Các ví dụ
Voici les points saillants du rapport.
Đây là những điểm nổi bật của báo cáo.



























