Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
réviser
01
xem xét lại, sửa chữa
examiner quelque chose pour apporter des corrections ou des changements
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
révise
ngôi thứ nhất số nhiều
révisons
ngôi thứ nhất thì tương lai
réviserai
hiện tại phân từ
révisant
quá khứ phân từ
révisé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
révisions
Các ví dụ
Le professeur révise les règles avant l'examen.
Giáo viên xem xét các quy tắc trước kỳ thi.
02
xem lại, ôn tập
relire ou étudier quelque chose pour mieux le comprendre ou le mémoriser
Các ví dụ
Je révise mes cours avant l'examen.
Tôi ôn tập các khóa học của mình trước kỳ thi.



























