Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La réunion
01
cuộc họp, buổi họp
moment organisé où des personnes se rencontrent pour parler d'un sujet commun
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
réunions
Các ví dụ
J'ai une réunion importante cet après-midi.
Tôi có một cuộc họp quan trọng chiều nay.
La Réunion
01
Réunion, Đảo Réunion
territoire français d'outre-mer dans l'océan Indien, à l'est de Madagascar
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
tên riêng
Các ví dụ
La Réunion est une île volcanique magnifique.
Réunion là một hòn đảo núi lửa tuyệt đẹp.



























