la réunion
réunion
ʁeynjõ
reynyo
Réunion

Định nghĩa và ý nghĩa của "réunion"trong tiếng Pháp

La réunion
01

cuộc họp, buổi họp

moment organisé où des personnes se rencontrent pour parler d'un sujet commun 
la réunion definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
réunions
Các ví dụ
J'ai une réunion importante cet après-midi. 

Tôi có một cuộc họp quan trọng chiều nay.

la Réunion
Réunion
ʁeynjɔ̃
reynyaw
réunion
La Réunion
01

Réunion, Đảo Réunion

territoire français d'outre-mer dans l'océan Indien, à l'est de Madagascar 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
tên riêng
Các ví dụ
La Réunion est une île volcanique magnifique. 

Réunion là một hòn đảo núi lửa tuyệt đẹp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng