la réunion
Pronunciation
/ʀeynjɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "réunion"trong tiếng Pháp

La réunion
01

cuộc họp, buổi họp

moment organisé où des personnes se rencontrent pour parler d'un sujet commun
la réunion definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
réunions
Các ví dụ
Ils ont fixé une réunion pour lundi prochain.
Họ đã sắp xếp một cuộc họp vào thứ Hai tuần tới.
la Réunion
Pronunciation
/ʀeynjɔ̃/
La Réunion
01

Réunion, Đảo Réunion

territoire français d'outre-mer dans l'océan Indien, à l'est de Madagascar
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
tên riêng
Các ví dụ
Le climat de la Réunion est tropical et humide.
Khí hậu của Réunion là nhiệt đới và ẩm ướt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng