Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La réunion
01
cuộc họp, buổi họp
moment organisé où des personnes se rencontrent pour parler d'un sujet commun
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
réunions
Các ví dụ
Ils ont fixé une réunion pour lundi prochain.
Họ đã sắp xếp một cuộc họp vào thứ Hai tuần tới.
La Réunion
01
Réunion, Đảo Réunion
territoire français d'outre-mer dans l'océan Indien, à l'est de Madagascar
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
tên riêng
Các ví dụ
Le climat de la Réunion est tropical et humide.
Khí hậu của Réunion là nhiệt đới và ẩm ướt.



























