rétrécir
Pronunciation
/ʀetʀesiʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rétrécir"trong tiếng Pháp

rétrécir
01

co lại, thu nhỏ

devenir plus petit, généralement pour un vêtement ou un tissu
rétrécir definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
rétrécis
ngôi thứ nhất số nhiều
rétrécissons
ngôi thứ nhất thì tương lai
rétrécirai
hiện tại phân từ
rétrécissant
quá khứ phân từ
rétréci
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
rétrécissions
Các ví dụ
La laine rétrécit si on la lave à l' eau chaude.
Len co lại nếu giặt trong nước nóng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng