la réticence
réticence
ʁetisɑ̃s
retisaas

Định nghĩa và ý nghĩa của "réticence"trong tiếng Pháp

La réticence
01

sự miễn cưỡng, sự do dự

hésitation ou manque de volonté à faire quelque chose 
la réticence definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Il a montré une grande réticence à accepter l'offre. 

Anh ấy đã thể hiện sự miễn cưỡng lớn khi chấp nhận đề nghị.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng