le sultat
ʁe
re
sul
zyl
zyl
tat
ta
ta

Định nghĩa và ý nghĩa của "résultat"trong tiếng Pháp

Le résultat
01

kết quả, kết cục

ce qui est obtenu après une action, un travail ou un examen 
le résultat definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
résultats
Các ví dụ
Le résultat de l'examen est très bon. 

Kết quả của kỳ thi rất tốt.

02

lợi nhuận ròng, lãi ròng

bénéfice net obtenu après déduction des charges et des coûts 
le résultat definition and meaning
Các ví dụ
L'entreprise a réalisé un résultat positif cette année. 

Công ty đã đạt được một kết quả tích cực trong năm nay.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng