Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
résolu
01
kiên quyết, quyết tâm
qui montre une volonté ferme et constante d'atteindre un but
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus résolu
so sánh hơn
plus résolu
có thể phân cấp
giống đực số ít
résolu
giống đực số nhiều
résolus
giống cái số ít
résolue
giống cái số nhiều
résolues
Các ví dụ
Ils sont résolus à défendre leurs droits.
Họ quyết tâm bảo vệ quyền lợi của mình.



























