solu
ʁe
re
so
zaw
lu
ly
ly
révolu

Định nghĩa và ý nghĩa của "résolu"trong tiếng Pháp

résolu
01

kiên quyết, quyết tâm

qui montre une volonté ferme et constante d'atteindre un but 
résolu definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus résolu
so sánh hơn
plus résolu
có thể phân cấp
giống đực số ít
résolu
giống đực số nhiều
résolus
giống cái số ít
résolue
giống cái số nhiều
résolues
Các ví dụ
Elle est résolue à terminer son projet. 

Cô ấy kiên quyết hoàn thành dự án của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng