résistant
résistant
ʁezistɑ̃
rezistaa
résidant

Định nghĩa và ý nghĩa của "résistant"trong tiếng Pháp

résistant
01

bền, chắc chắn

qui ne se casse, ne s'use ou ne se détériore pas facilement ; solide et capable de supporter des contraintes 
résistant definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus résistant
so sánh hơn
plus résistant
có thể phân cấp
giống đực số ít
résistant
giống đực số nhiều
résistants
giống cái số ít
résistante
giống cái số nhiều
résistantes
Các ví dụ
Ce sac est très résistant, il ne se déchire pas facilement. 

Chiếc túi này rất bền, không dễ bị rách.

Le résistant
01

chiến sĩ kháng chiến, người kháng chiến

une personne qui lutte contre une oppression, souvent pendant une guerre 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
résistants
Các ví dụ
Le résistant a combattu l'occupation nazie. 

Người kháng chiến đã chiến đấu chống lại sự chiếm đóng của phát xít Đức.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng