Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
résistant
01
bền, chắc chắn
qui ne se casse, ne s'use ou ne se détériore pas facilement ; solide et capable de supporter des contraintes
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus résistant
so sánh hơn
plus résistant
có thể phân cấp
giống đực số ít
résistant
giống đực số nhiều
résistants
giống cái số ít
résistante
giống cái số nhiều
résistantes
Các ví dụ
Les jouets en bois sont souvent plus résistants que ceux en plastique fragile.
Đồ chơi bằng gỗ thường bền hơn những đồ chơi bằng nhựa dễ vỡ.
Le résistant
[gender: masculine]
01
chiến sĩ kháng chiến, người kháng chiến
une personne qui lutte contre une oppression, souvent pendant une guerre
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
résistants
Các ví dụ
Mon grand-père était un résistant pendant la Seconde Guerre mondiale.
Ông tôi là một chiến sĩ kháng chiến trong Thế chiến thứ hai.



























