Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
réservé
01
được đặt trước, dành riêng
mis de côté ou prévu pour quelqu'un ou quelque chose
Các ví dụ
Le billet a été réservé en ligne.
Vé đã được đặt trước trực tuyến.
02
kín đáo, dè dặt
qui parle peu et ne montre pas facilement ses sentiments ou opinions
Các ví dụ
Elle est réservée avec les inconnus.
Cô ấy kín đáo với người lạ.
03
được dành riêng, được chỉ định
destiné uniquement à un usage ou un groupe particulier
Các ví dụ
Le parking est réservé aux clients de l' hôtel.
Bãi đỗ xe được dành riêng cho khách của khách sạn.



























