Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
réservé
01
được đặt trước, dành riêng
mis de côté ou prévu pour quelqu'un ou quelque chose
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
réservé
giống đực số nhiều
réservés
giống cái số ít
réservée
giống cái số nhiều
réservées
Các ví dụ
La table est réservée pour quatre personnes.
Bàn được đặt trước cho bốn người.
02
kín đáo, dè dặt
qui parle peu et ne montre pas facilement ses sentiments ou opinions
Các ví dụ
Il est très réservé et parle rarement en public.
Anh ấy rất kín đáo và hiếm khi nói trước công chúng.
03
được dành riêng, được chỉ định
destiné uniquement à un usage ou un groupe particulier
Các ví dụ
Cette salle est réservée au personnel administratif.
Phòng này được dành riêng cho nhân viên hành chính.



























