réfléchi
Pronunciation
/ʀefleʃi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "réfléchi"trong tiếng Pháp

réfléchi
01

suy nghĩ, thận trọng

qui pense avant d'agir ou de parler
réfléchi definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus réfléchi
so sánh hơn
plus réfléchi
có thể phân cấp
giống đực số ít
réfléchi
giống đực số nhiều
réfléchis
giống cái số ít
réfléchie
giống cái số nhiều
réfléchies
Các ví dụ
Un étudiant réfléchi prépare toujours ses examens.
Một sinh viên suy nghĩ kỹ luôn chuẩn bị cho các kỳ thi của mình.
02

có chủ ý, được suy nghĩ kỹ

qui est mûrement réfléchi ou raisonné
réfléchi definition and meaning
Các ví dụ
Les mesures réfléchies ont évité des complications.
Các biện pháp suy nghĩ kỹ lưỡng đã tránh được các biến chứng.
03

phản thân, tự phản

qui indique que l'action se retourne sur le sujet en grammaire
Các ví dụ
Dans cette phrase, le pronom réfléchi se rapporte au sujet.
Trong câu này, đại từ phản thân đề cập đến chủ ngữ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng