le réchauffement
réchauffement
ʁeʃofmɑ̃
reshofmaa

Định nghĩa và ý nghĩa của "réchauffement"trong tiếng Pháp

Le réchauffement
01

sự ấm lên, sự làm nóng

action ou effet de devenir plus chaud 
le réchauffement definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le réchauffement climatique est un sujet important. 

Sự nóng lên toàn cầu là một chủ đề quan trọng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng