Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La réalité virtuelle
01
thực tế ảo, công nghệ thực tế ảo
technologie qui crée un environnement simulé dans lequel une personne peut interagir
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
réalités virtuelles
Các ví dụ
La réalité virtuelle permet de voyager sans quitter sa maison.
Thực tế ảo cho phép du lịch mà không cần rời khỏi nhà.



























