Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La réalité augmentée
[gender: feminine]
01
thực tế tăng cường, công nghệ thực tế tăng cường
technologie qui superpose des informations ou des images virtuelles au monde réel
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Elle a essayé un jeu en réalité augmentée sur son téléphone.
Cô ấy đã thử một trò chơi thực tế tăng cường trên điện thoại của mình.



























