la réalité augmentée
réalité
ʁealite
realite
augmentée
ogmɑ̃te
ogmaate

Định nghĩa và ý nghĩa của "réalité augmentée"trong tiếng Pháp

La réalité augmentée
01

thực tế tăng cường, công nghệ thực tế tăng cường

technologie qui superpose des informations ou des images virtuelles au monde réel 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La réalité augmentée permet de voir des informations supplémentaires sur un objet. 

Thực tế tăng cường cho phép xem thông tin bổ sung về một đối tượng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng