réaliste
Pronunciation
/ʀealist/

Định nghĩa và ý nghĩa của "réaliste"trong tiếng Pháp

réaliste
01

thực tế, hiện thực

qui représente la réalité telle qu'elle est, sans idéalisation
réaliste definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus réaliste
so sánh hơn
plus réaliste
có thể phân cấp
giống đực số ít
réaliste
giống đực số nhiều
réalistes
giống cái số ít
réaliste
giống cái số nhiều
réalistes
Các ví dụ
Elle a une vision réaliste de la situation.
Cô ấy có cái nhìn thực tế về tình huống.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng