le réalisateur
Pronunciation
/ʀealizatœʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "réalisateur"trong tiếng Pháp

Le réalisateur
01

đạo diễn, giám đốc sản xuất

personne qui dirige la création et la production d'un film ou d'une œuvre audiovisuelle
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
réalisateurs
Các ví dụ
Les réalisateurs travaillent en étroite collaboration avec les scénaristes.
Các đạo diễn làm việc chặt chẽ với các biên kịch.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng