râleur
Pronunciation
/ʀɑlœʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "râleur"trong tiếng Pháp

râleur
01

hay càu nhàu, hay lẩm bẩm

qui se plaint ou grogne souvent
râleur definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus râleur
so sánh hơn
plus râleur
có thể phân cấp
giống đực số ít
râleur
giống đực số nhiều
râleurs
giống cái số ít
râleuse
giống cái số nhiều
râleuses
Các ví dụ
Les voisins râleurs se plaignent toujours du bruit.
Những người hàng xóm hay càu nhàu luôn phàn nàn về tiếng ồn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng