le rythme
Pronunciation
/ʀitm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rythme"trong tiếng Pháp

Le rythme
01

nhịp điệu, tiết tấu

organisation régulière des sons et des silences dans le temps
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
rythmes
Các ví dụ
Elle danse toujours en suivant le rythme.
Cô ấy luôn nhảy theo nhịp điệu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng