la rumeur
ru
ʁy
ry
meur
mœʁ
moer
rimeurrameur

Định nghĩa và ý nghĩa của "rumeur"trong tiếng Pháp

La rumeur
01

tin đồn, lời đồn đại

propos qui se répand sans certitude et souvent concernant des personnes 
la rumeur definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
rumeurs
Các ví dụ
La rumeur sur son départ a fait le tour du bureau. 

Tin đồn về việc anh ấy rời đi đã lan khắp văn phòng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng