Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La rumeur
[gender: feminine]
01
tin đồn, lời đồn đại
propos qui se répand sans certitude et souvent concernant des personnes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
rumeurs
Các ví dụ
Elle ne croit jamais aux rumeurs.
Cô ấy không bao giờ tin vào những tin đồn.



























