Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La rumeur
01
tin đồn, lời đồn đại
propos qui se répand sans certitude et souvent concernant des personnes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
rumeurs
Các ví dụ
La rumeur sur son départ a fait le tour du bureau.
Tin đồn về việc anh ấy rời đi đã lan khắp văn phòng.



























