Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
rondouillard
01
mũm mĩm, tròn trĩnh
qui est grassouillet et d'apparence ronde
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus rondouillard
so sánh hơn
plus rondouillard
có thể phân cấp
giống đực số ít
rondouillard
giống đực số nhiều
rondouillards
giống cái số ít
rondouillarde
giống cái số nhiều
rondouillardes
Các ví dụ
Le fermier était un homme rondouillard au rire contagieux.
Người nông dân là một người đàn ông mũm mĩm với tiếng cười dễ lây.
Le rondouillard
01
người mũm mĩm, người béo tròn
personne grassouillette et d'apparence ronde
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
rondouillards
Các ví dụ
Les rondouillards de la famille étaient toujours assis près du buffet.
Những người mũm mĩm trong gia đình luôn ngồi gần bàn tiệc.



























