Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le romancier
[gender: masculine]
01
tiểu thuyết gia, nhà văn viết tiểu thuyết
personne qui écrit des romans
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
romanciers
Các ví dụ
Le romancier a publié son dernier roman l' année dernière.
Nhà văn viết tiểu thuyết đã xuất bản cuốn tiểu thuyết mới nhất của mình vào năm ngoái.



























