le romancier
romancier
ʁɔmɑ̃sje
rawmaasye
romaniserromancer

Định nghĩa và ý nghĩa của "romancier"trong tiếng Pháp

Le romancier
01

tiểu thuyết gia, nhà văn viết tiểu thuyết

personne qui écrit des romans 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
romanciers
Các ví dụ
Victor Hugo est un romancier célèbre. 

Victor Hugo là một tiểu thuyết gia nổi tiếng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng