Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le roman
[gender: masculine]
01
tiểu thuyết, truyện
œuvre littéraire en prose racontant une histoire fictive
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
romans
Các ví dụ
J' aime les romans historiques.
Tôi thích tiểu thuyết lịch sử.
roman
01
lãng mạn, yêu đương
qui exprime ou montre des sentiments d'amour ou de rêve
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus roman
so sánh hơn
plus roman
có thể phân cấp
giống đực số ít
roman
giống đực số nhiều
romans
giống cái số ít
romane
giống cái số nhiều
romanes
Các ví dụ
Ce film est plein de moments romans.
Bộ phim này đầy những khoảnh khắc lãng mạn.
02
La Mã, thuộc La Mã
qui appartient à la ville ou à la civilisation de Rome
Các ví dụ
Les soldats romains portaient des armures lourdes.
Những người lính La Mã mặc áo giáp nặng.



























