Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La rime
[gender: feminine]
01
vần, vần
correspondance sonore entre deux ou plusieurs mots, souvent à la fin des vers, utilisée en poésie
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
rimes
Các ví dụ
Les enfants apprennent à créer des rimes simples.
Trẻ em học cách tạo ra những vần điệu đơn giản.



























