le revenu
Pronunciation
/ʀ(ə)vəny/

Định nghĩa và ý nghĩa của "revenu"trong tiếng Pháp

Le revenu
[gender: masculine]
01

thu nhập, lợi tức

argent régulièrement perçu par une personne ou un ménage (salaire, investissements, aides)
le revenu definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
revenus
Các ví dụ
Le gouvernement taxe les hauts revenus à 45 %.
Chính phủ đánh thuế thu nhập cao ở mức 45%.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng